📅 Thông tin Tuyển sinh 2026–2027
Lịch tuyển sinh, chỉ tiêu và hướng dẫn nộp hồ sơ tại các trường trên địa bàn Phường Hòa Hưng
📊 Chỉ tiêu tuyển sinh tổng hợp – Năm học 2026–2027
Đang hiển thị đầy đủ tất cả biểu và tất cả trường.
BẬC MẦM NON - Loại hình: Công lập
| TT | Tên trường |
Năm học 2026 - 2027 | Năm học 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dự kiến và nhu cầu tiếp nhận trẻ | Tổng số nhóm lớp |
Tổng số lớp MG 5-6 tuổi ra lớp |
||||||||||||||||||||||
| Nhóm 06-12th |
Nhóm 13-18th |
Nhóm 19-24th |
Nhóm 25-36th |
MG 3-4 tuổi (lớp Mầm) |
MG 4-5 tuổi (lớp Chồi) |
MG 5-6 tuổi (lớp Lá) |
||||||||||||||||||
| Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số lớp |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số lớp |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số lớp |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
||||
| 1 | Mầm non 19/5 | 1 | 0 | 15 | 1 | 4 | 16 | 2 | 24 | 26 | 2 | 45 | 15 | 4 | 96 | 24 | 2 | 62 | 8 | 3 | 95 | 10 | 15 | 3 |
| 2 | Mầm non Măng Non I | 1 | 5 | 10 | 1 | 8 | 12 | 2 | 10 | 30 | 3 | 44 | 32 | 6 | 110 | 40 | 6 | 108 | 70 | 6 | 147 | 33 | 25 | 6 |
| 3 | Mầm non Hoa Sen | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 19 | 1 | 1 | 20 | 1 | 8 | 32 | 2 | 43 | 17 | 2 | 20 | 40 | 2 | 43 | 27 | 8 | 2 |
| 4 | Mầm non Tuổi Thơ | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 19 | 1 | 6 | 14 | 1 | 28 | 0 | 3 | 42 | 33 | 3 | 49 | 41 | 3 | 68 | 37 | 12 | 3 |
| 5 | Mầm non Hòa Bình | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 19 | 1 | 9 | 11 | 1 | 22 | 3 | 2 | 24 | 36 | 2 | 42 | 18 | 2 | 42 | 33 | 8 | 2 |
| Tổng cộng | 2 | 5 | 25 | 5 | 15 | 85 | 7 | 50 | 101 | 8 | 147 | 82 | 17 | 315 | 150 | 15 | 281 | 177 | 16 | 395 | 140 | 68 | 16 | |
BẬC MẦM NON - Loại hình: Ngoài công lập
| TT | Tên trường |
Năm học 2026 - 2027 | Năm học 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dự kiến và nhu cầu tiếp nhận trẻ | Tổng số nhóm lớp |
Tổng số lớp MG 5-6 tuổi ra lớp |
||||||||||||||||||||||
| Nhóm 06-12th |
Nhóm 13-18th |
Nhóm 19-24th |
Nhóm 25-36th |
MG 3-4 tuổi (lớp Mầm) |
MG 4-5 tuổi (lớp Chồi) |
MG 5-6 tuổi (lớp Lá) |
||||||||||||||||||
| Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số nhóm |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số lớp |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số lớp |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
Số lớp |
Số trẻ hiện có |
Khả năng nhận THÊM |
||||
| 1 | Mầm non Khải Tâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 8 | 1 | 14 | 6 | 1 | 18 | 4 | 1 | 20 | 2 | 0 | 0 |
| 2 | Mầm non Niềm Tin Việt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11 | 5 | 1 | 16 | 5 | 2 | 26 | 10 | 1 | 16 | 10 | 1 | 27 | 0 | 6 | 1 |
| 3 | Mầm non Sóc Nâu | 0 | 0 | 0 | 1 | 10 | 2 | 1 | 12 | 0 | 1 | 10 | 2 | 0 | 3 | 2 | 1 | 12 | 0 | 1 | 9 | 0 | 5 | 1 |
| 4 | Mầm non Tương Lai | 0 | 0 | 0 | 1 | 9 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13 | 0 | 1 | 9 | 11 | 1 | 15 | 5 | 1 | 19 | 1 | 5 | 1 |
| 5 | Mầm non Yêu Con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 9 | 5 | 2 | 20 | 5 | 1 | 15 | 2 | 2 | 223 | 3 | 1 | 18 | 2 | 7 | 1 |
| 6 | Mầm non Global Ecokids | 0 | 0 | 0 | 1 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 15 | 0 | 2 | 22 | 0 | 2 | 46 | 0 | 2 | 51 | 0 | 9 | 2 |
| 7 | Mầm non Ánh Sao | 0 | 0 | 0 | Ghép | 4 | 4 | Ghép | 5 | 6 | 1 | 14 | 10 | 1 | 13 | 10 | 1 | 12 | 10 | 1 | 14 | 10 | 5 | 1 |
| 8 | Mầm non Lớp Mẫu giáo 12B | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 | 10 | 1 | 9 | 10 | 1 | 13 | 10 | 3 | 1 |
| 9 | Mầm non Lớp Mầm non Vườn Thiên Thần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 5 | 1 | 7 | 5 | 1 | 7 | 5 | 1 | 10 | 5 | 1 | 7 | 5 | 5 | 1 |
| 10 | Mầm non Mẫu giáo Thanh Tâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 25 | 1 | 17 | 13 | 1 | 29 | 6 | 3 | 1 |
| 11 | Mầm non Vườn Ươm Tương Lai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7 | 8 | 1 | 10 | 5 | 1 | 8 | 7 | 1 | 10 | 5 | 4 | 1 |
| 12 | Mầm non Vùng Đất Tuổi Thơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 9 | 3 | 1 | 7 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 0 | 3 | 1 |
| 13 | Mầm non Ngôi Nhà Trẻ Thơ | 0 | 0 | 0 | 1 | 10 | 5 | 1 | 10 | 5 | 1 | 18 | 5 | 1 | 14 | 2 | 2 | 24 | 6 | 2 | 28 | 10 | 7 | 2 |
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 4 | 45 | 15 | 5 | 51 | 26 | 12 | 133 | 51 | 14 | 142 | 91 | 15 | 410 | 73 | 15 | 249 | 51 | 62 | 14 | |
CẤP TIỂU HỌC - Loại hình: Công lập
| TT | Tên trường |
Năm học 2026 - 2027 | Năm học 2025 - 2026 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số phòng học |
Dự kiến chỉ tiêu học sinh lớp 1 | Tổng số phòng học |
Số lớp |
||||||
| Tổng khả năng nhận |
Lớp Tích hợp (Chương trình theo Đề án 5695) |
Tổng số |
Tổng số lớp 5 chuyển cấp lên lớp 6 |
||||||
| Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
||||||
| 1 | Tiểu học Thiên Hộ Dương |
30 | 6 | 175 | 1 | 35 | 30 | 30 | 6 |
| 2 | Tiểu học Triệu Thị Trinh |
30 | 7 | 245 | 1 | 35 | 30 | 25 | 6 |
| 3 | Tiểu học Lê Thị Riêng |
25 | 6 | 175 | 1 | 35 | 25 | 22 | 4 |
| 4 | Tiểu học Tô Hiến Thành |
12 | 2 | 70 | 0 | 0 | 12 | 10 | 2 |
| 5 | Tiểu học Bắc Hải |
28 | 6 | 165 | 1 | 35 | 28 | 28 | 6 |
| Tổng cộng | 125 | 27 | 830 | 4 | 140 | 125 | 115 | 24 | |
CẤP TIỂU HỌC - Loại hình: Ngoài công lập
| TT | Tên trường |
Năm học 2026 - 2027 | Năm học 2025 - 2026 | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số phòng học |
Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh | Tổng số phòng học |
Số lớp |
||||||||||||||
| Tổng khả năng nhận |
Lớp 1 |
Tổng số |
Tổng số lớp 5 chuyển cấp lên lớp 6 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||||||||||
| Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
||||||
| 1 | Tiểu học TH-THCS Pennschool |
28 | 12 | 304 | 1 | 24 | 2 | 39 | 3 | 73 | 3 | 75 | 3 | 93 | 27 | 19 | 6 |
| 2 | Tiểu học TH-THCS Suối Linh |
6 | 6 | 90 | 2 | 30 | 2 | 30 | 1 | 15 | 1 | 15 | 0 | 0 | 6 | 3 | 0 |
| 3 | Tiểu học TH-THCS Đồi Xanh - Tô Hiến Thành |
7 | 6 | 150 | 2 | 50 | 1 | 25 | 1 | 25 | 1 | 25 | 1 | 25 | 7 | 7 | 1 |
| 4 | Tiểu học TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu |
68 | 22 | 440 | 5 | 100 | 3 | 60 | 4 | 80 | 5 | 100 | 5 | 100 | 68 | 18 | 5 |
| 5 | Tiểu học TH-THCS-THPT Vạn Hạnh |
37 | 4 | 120 | 1 | 20 | 1 | 13 | 1 | 19 | 1 | 26 | 1 | 21 | 37 | 26 | 1 |
| Tổng cộng | 146 | 50 | 1104 | 11 | 224 | 9 | 167 | 10 | 212 | 11 | 241 | 10 | 239 | 145 | 73 | 13 | |
CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - Loại hình: Công lập
| TT | Tên trường |
Năm học 2026 - 2027 | Năm học 2025 - 2026 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số phòng học |
Dự kiến chỉ tiêu học sinh lớp 6 | Tổng số phòng học |
Số lớp |
||||||||||
| Tổng khả năng nhận |
Lớp thường |
Tổng số |
Tổng số lớp 9 chuyển cấp lên lớp 10 |
Lớp Tiếng Anh tăng cường |
Lớp Tích hợp (Chương trình theo Đề án 5695) |
||||||||
| Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
||||||
| 1 | Trung học cơ sở Cách Mạng Tháng Tám |
18 | 5 | 200 | 2 | 60 | 3 | 105 | 1 | 35 | 18 | 16 | 4 |
| 2 | Trung học cơ sở Lạc Hồng |
30 | 6 | 250 | 2 | 86 | 3 | 129 | 1 | 35 | 30 | 32 | 8 |
| 3 | Trung học cơ sở Trần Phú |
23 | 7 | 280 | 2 | 80 | 4 | 165 | 1 | 35 | 23 | 30 | 7 |
| 4 | Trung học cơ sở Hòa Hưng |
22 | 6 | 240 | 3 | 120 | 2 | 80 | 1 | 35 | 22 | 21 | 5 |
| Tổng cộng | 93 | 24 | 970 | 9 | 346 | 12 | 479 | 4 | 140 | 93 | 99 | 24 | |
CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - Loại hình: Ngoài công lập
| TT | Tên trường |
Năm học 2026 - 2027 | Năm học 2025 - 2026 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số phòng học |
Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh | Tổng số phòng học |
Số lớp |
||||||||||||
| Tổng khả năng nhận |
Lớp 6 | Tổng số |
Tổng số lớp 9 chuyển cấp lên lớp 10 |
Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||||||||
| Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
Số lớp |
Số học sinh |
||||||
| 1 | Trung học cơ sở TH-THCS Pennschool |
28 | 12 | 276 | 5 | 120 | 3 | 68 | 2 | 40 | 2 | 48 | 28 | 7 | 0 |
| 2 | Trung học cơ sở TH-THCS Suối Linh |
4 | 3 | 45 | 1 | 15 | 1 | 15 | 1 | 15 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 3 | Trung học cơ sở TH-THCS Đồi Xanh - Tô Hiến Thành |
5 | 4 | 100 | 1 | 25 | 1 | 25 | 1 | 25 | 1 | 25 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Trung học cơ sở THCS-THPT Duy Tân |
20 | 4 | 120 | 1 | 30 | 1 | 30 | 1 | 30 | 1 | 30 | 20 | 4 | 1 |
| 5 | Trung học cơ sở TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu |
38 | 28 | 590 | 10 | 200 | 5 | 110 | 5 | 110 | 8 | 170 | 38 | 23 | 5 |
| 6 | Trung học cơ sở TH-THCS-THPT Vạn Hạnh |
37 | 6 | 165 | 1 | 35 | 1 | 30 | 2 | 45 | 2 | 55 | 37 | 6 | 1 |
| Tổng cộng | 132 | 57 | 1296 | 19 | 425 | 12 | 278 | 12 | 265 | 14 | 328 | 127 | 42 | 7 | |
📋 Hồ sơ nhập học cần chuẩn bị
1.Đơn đăng ký nhập học (điền trực tuyến qua Cổng thông tin)
2.Bản sao Giấy khai sinh (bản sao hoặc công chứng)
3.Học bạ năm học trước (đối với lớp 6)
4.Các hồ sơ khác (theo yêu cầu của trường trúng tuyển).
⏰ Lịch trình tuyển sinh
24/03/2026
UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch huy động trẻ ra lớp và tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2026–2027 (Quyết định số 1700/QĐ-UBND), làm cơ sở để phường xây dựng kế hoạch chi tiết.
Tháng 4/2026
Chủ tịch UBND phường ký phê duyệt Kế hoạch huy động trẻ ra lớp và tuyển sinh vào các lớp đầu cấp của địa phương.
14/04 – 25/05/2026
Triển khai kế hoạch tuyển sinh, kết nối hệ thống và tập huấn các đơn vị chuẩn bị cho quá trình đăng ký.
27/05 – 07/06/2026
Phụ huynh đăng ký nguyện vọng trực tuyến tại tuyensinhdaucap.hcm.edu.vn. Các trường bố trí khu vực và nhân sự hỗ trợ theo giờ hành chính.
08/06 – 23/06/2026
Xét tuyển và công bố kết quả các chương trình đặc thù (08/6–15/6); tiếp nhận hồ sơ nhập học và hướng dẫn phụ huynh xác nhận trực tuyến (16/6–23/6).
24/06 – 10/07/2026
UBND phường phân bổ học sinh vào các trường trên địa bàn dựa trên nơi ở hiện tại và chỉ tiêu từng trường.
Thời gian hè
Tùy theo nhu cầu của phụ huynh và điều kiện của đơn vị, các cơ sở giáo dục mầm non có thể tổ chức cho trẻ làm quen với trường lớp.
11/07 – 23/07/2026
Phụ huynh xem kết quả phân bổ và xác nhận nhập học trực tuyến (11/7–20/7). Các trường và UBND phường tổng hợp, phê duyệt kết quả tuyển sinh (21/7–23/7).
31/08/2026
Hạn chót để các trường tư thục trên địa bàn phường trình danh sách tuyển sinh lớp 1 và lớp 6 cho UBND phường.
❓ Câu hỏi thường gặp
Con không có hộ khẩu phường có đăng ký được không?
Có thể đăng ký (lựa chọn theo đối tượng phù hợp: theo nơi làm việc của ba mẹ, theo trường lớp cuối cấp...).
Đăng ký online thay hồ sơ giấy được không?
Đăng ký online là bước đầu. Sau khi duyệt cần mang hồ sơ gốc đến trường.
Có thể đăng ký nhiều trường cùng lúc không?
Mỗi học sinh chỉ được đăng ký 1 trường công lập trong cùng cấp học.